Significations
Từ điển phổ thông
1.
bôi, xoa
2.
trát
3.
vòng qua
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Xoa, thoa, bôi. ◎Như: “mạt dược” 抹藥 bôi thuốc, “mạt phấn” 抹粉 thoa phấn. ◇Tô Thức 蘇軾: “Dục bả Tây Hồ tỉ Tây Tử, Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi” 淡妝濃抹總相宜 (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 欲把西湖比西子, 飲湖上初晴後雨) Đem so Tây Hồ với nàng Tây Thi, Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xoa, Thoa — Chùi đi — Che đậy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mạt tường (trát hồ)
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Nomfoundation
bôi, bôi, lau, xóa
Mots composes12
mạt du•mạt bất hạ kiểm•mạt sát•mạt sát•mạt hung•đồ mạt•đồ mạt•đồ chi mạt phấn•cật kiền mạt tịnh•quải loan mạt giác•nung trang diễm mạt•đạm trang nung mạt