Significations
nữu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ương ngạnh; Khó tính: Nữu bất quá (bảo mấy cũng không nghe)
2.
Xem Ảo (ao)
Etymology: niù
ảo
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **ảo** 拗.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ảo đoạn (bẻ gẫy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bẻ gẫy: Ảo đoạn
Etymology: ǎo
ẩu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ẩu tả (đánh lộn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm liều: Ẩu tả
Etymology: Hv ẩu, ảo
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 拗.