Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quấy nhiễu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quấy quả: Phiền nhiễu; Sách nhiễu; Nhiễu nhương
2.
Câu sáo khách xin lỗi chủ: Đao nhiễu!
Etymology: rǎo
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 擾
Nôm Foundation
quấy rối, làm phiền, kích thích
Mots composés5
nhiễu loạn•khốn nhiễu•xâm nhiễu•can nhiễu•đả nhiễu