Significations
huyền
Từ điển phổ thông
1.
còn lại, tồn lại
2.
sai, cách biệt
3.
treo lên
Từ điển trích dẫn
6.
(Tính) Cách xa.
8.
(Phó) Không thật, không có căn cứ. ◎Như: “huyền tưởng” 懸想 tưởng tượng vu vơ. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Ngô tính ngãi trệ, đa sở vị thậm dụ, an cảm huyền đoán thị thả phi da” 吾性騃滯, 多所未甚諭, 安敢懸斷是且非耶 (Phục Đỗ Ôn Phu thư 復杜溫夫書) Tính tôi ngu dốt trì độn, nhiều điều còn chưa hiểu rõ, đâu dám đoán mò điều phải lẽ trái.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Treo, treo thằng lẵng giữa khoảng không gọi là huyền.
2.
Sự gì không có dính líu vào đâu, chưa quyết hẳn được gọi là huyền.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Treo lên — Treo mắc, ràng buộc — Chơi vơi, không bám víu vào đâu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Treo: Huyền đăng kết thải (treo đèn kết hoa)
2.
Lơ lửng: Huyền án
3.
Tưởng nhớ: Huyền niệm; Huyền nghĩ (tưởng thầm)
4.
Xa biệt: Huyền cách
5.
Khả thậm huyền (coi chừng - tiếng bình dân)
Etymology: xuán
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
Treo, mắc, giương lên.
Mots composés29
huyền nhi vị quyết•huyền thưởng•huyền tiết•huyền nhai tiễu bích•huyền lương thích cổ•huyền nhai lặc mã•huyền nghi•huyền hồ•huyền đầu•huyền hà•huyền án•huyền tâm•huyền quải•huyền nhai•huyền nhai tuyệt bích•huyền không•huyền niệm•huyền chức•huyền đề•huyền nham•huyền viễn•đảo huyền chi nguy•đảo huyền•đảo huyền chi khổ•đảo huyền chi cấp•thiên địa huyền cách•chúng quả huyền thù•khẩu nhã huyền hà•minh kính cao huyền