Significations
sung
Từ điển phổ thông
phân vân
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sung sướng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thấp thoáng: Nhân ảnh sung sung (bóng người thấp thoáng)
2.
Tỉnh thức mong chờ: Sung cảnh
3.
Hả hê: Sung sướng
4.
Dồi dào (Hv hoá Nôm): Sung sức
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
thiếu kiên quyết, thiếu quyết đoán; khao khát
xung
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đầu óc không yên, ý nghĩ bất định.