Significations
Từ điển phổ thông
tức giận, cáu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Phẫn 忿 — Chứa đựng. Cất chứa — Rối loạn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(Có lí mà) giận: Công phẫn; Phẫn nộ; Biểu thị phẫn khái
Etymology: fèn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phẫn uất
Nôm Foundation
oán hận, ghét; phẫn nộ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tức giận, uất ức quá gọi là phẫn.
2.
Một âm là phấn. bực tức, lòng muốn hiểu mà chưa hiểu được đâm ra bực tức gọi là phấn.
Mots composés23
phẫn oán•phẫn khí•phẫn tâm•phẫn tật•phẫn uất•phẫn ngôn•phẫn nộ•phẫn nhiên•phẫn khích•phẫn thế•công phẫn•phấn phấn•phỉ phẫn•ưu phẫn•phát phẫn vong tự•kích phẫn•ta phẫn•bi phẫn•nghĩa phẫn điền ưng•nghĩa phẫn điền hung•bất phẫn bất khải•oan phẫn•phát phẫn đồ cường