Significations
Từ điển phổ thông
hiền, thiện, nhân từ
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Tình yêu thương của cha mẹ đối với con cái gọi là “từ”. ◇Nhan Chi Thôi 顏之推: “Phụ mẫu uy nghiêm nhi hữu từ, tắc tử nữ úy thận nhi sanh hiếu hĩ” 父母威嚴而有慈, 則子女畏慎而生孝矣 (Nhan thị gia huấn 顏氏家訓, Giáo tử 教子) Cha mẹ oai nghiêm mà có lòng thương yêu, thì con cái kính sợ giữ gìn mà thành ra hiếu thảo vậy.
7.
(Danh) Họ “Từ”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lớn lên ( nói về cây số ) — Thêm lên — Cái chiếu đan bằng cỏ — Cái này — Cái ấy — Năm Mùa trong năm — Tiếng trợ ngữ cuối câu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lòng yêu thương của người trên đối với người dưới. Td: Nhân từ — Tiếng nhà Phật, chỉ lòng thương của Phật đối với chúng sinh. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: » Chiếc thuyền từ một lá chơi vơi « — Tiếng chỉ người mẹ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
từ thiện
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
từ
Nomfoundation
tốt bụng, từ thiện, nhân ái
Mots composes17
từ phụ•từ tường•từ tốn•từ mẫu•từ tâm•từ bi•từ bi vị bản•từ mi thiện mục•từ huấn•tỳ cô•từ tốn•từ thiện•nhân từ•tâm từ thủ nhuyễn•phụ từ tử hiếu•tiên từ•hiền thục nhân từ