Significations
Từ điển phổ thông
1.
cảm thấy
2.
cảm động
3.
tình cảm
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Thương xót than thở. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Thiện vạn vật chi đắc thì, cảm ngô sanh chi hành hưu” 善萬物之得時, 感吾生之行休 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Khen cho muôn vật đắc thời, cảm khái cho việc xuất xử của đời ta. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Cảm thì hoa tiễn lệ, Hận biệt điểu kinh tâm” 感時花濺淚, 恨別鳥驚心 (Xuân vọng 春望) Thương cảm thời thế, hoa đẫm lệ, Oán hận biệt li, chim kinh sợ trong lòng.
9.
Một âm là “hám”. § Thông “hám” 憾.
10.
§ Thông “hám” 撼.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mối rung động trong lòng khi đứng trước ngoại vật — Làm cho lòng người rung động — Nhiễm vào người.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lây: Cảm nhiễm
2.
Thấy trong mình: Cảm giác; Cảm tưởng
3.
Nhận từ ngoài: Cảm sinh điện lưu (induced current)
Etymology: gǎn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhận thấy, nghiệm ra, ghi nhận.
2.
Xúc động, thương nhớ.
3.
Nhuốm bệnh.
Etymology: A1: 感 cảm
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Cảm hoá, làm cảm động, gây cảm xúc
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cớm nắng
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
cảm động, cảm ơn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Động lòng thương tiếc, xót xa.
Etymology: A2: 感 cảm
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cám cảnh; cám dỗ
Nôm Foundation
cảm nhận, cảm xúc
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
khớm răng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 劍:gớm
Etymology: C2: 感 cảm
Exemples
Hai chữ công danh chăng cảm cốc [biết đến]. Một phường ân oán những tan hoe.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 17b
Vua thầm lặng nắm nắm đấy, nghĩ trong lòng cảm sự lạ.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 8a
Cảm lòng nuôi cả hậu, cười mệnh nghỉ trọn khó.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 21b
Ngày rày nỗi cách lìa trở nên xa cảm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 72b
Mots composés73
cảm nhiễm•cảm đáo•cảm tạ•cảm hàn•cảm bội•cảm hứng•cảm quan•cảm ngộ•cảm tạ•cảm hoài•cảm thán•cảm xúc•cảm tính•cảm mạo•cám cảnh•cảm tưởng•cảm giác•cảm giác•cám dỗ•cảm thông•cảm thiên động địa•cảm kích•cảm động•cảm thương•cảm thấy•cảm thán•cảm động•cảm phục•cảm thụ•cảm ân