Significations
Từ điển phổ thông
1.
yêu, thích, quý
2.
hay, thường xuyên
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cảm tình thân mật, lòng quý mến, tình yêu thương. ◎Như: “đồng bào ái” 同胞愛 tình thương đồng bào, “tổ quốc ái” 祖國愛 tình yêu tổ quốc. ◇Lễ Kí 禮記: “Hà vị nhân tình? Hỉ, nộ, ai, cụ, ái, ố, dục thất giả, phất học nhi năng” 何謂人情? 喜, 怒, 哀, 懼, 愛, 惡,欲七者, 弗學而能 (Lễ vận 禮運) Sao gọi là tình người? Mừng, giận, buồn, sợ, yêu, ghét, muốn, gọi là thất tình, không học cũng biết.
5.
(Danh) Họ “Ái”.
9.
(Động) Che, lấp. § Thông “ái” 薆.
12.
(Tính) Mờ mịt, hôn ám. § Thông “ái” 曖.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yêu mến, yêu thích — Ơn huệ — Họ người.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
ngần ngại,ái ngại
2.
cỏ áy bóng tà (héo úa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Ái nhĩ lan (Ireland); Ái khắc tư quang (tia X); Ái tư bệnh (AIDS: SIDA)
2.
Tiếng bỡ ngỡ: Ái chà!
3.
Ngần ngừ: Ái ngại
4.
Thích: Ái du vịnh (thích bơi lội)
5.
Có thói: Thiết ái sinh tú (sắt dễ rỉ sét)
6.
Yêu: Ái quốc
7.
Tình yêu: Mẫu ái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Yêu dấu, thương mến.
2.
Êm ái: êm dịu, nhẹ nhàng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lo ngại: Áy náy
2.
Héo úa: Cỏ áy bóng tà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khô héo, vàng úa.
2.
Héo hon.
3.
Áy náy: không yên lòng.
Etymology: C1: 愛 ái
Nôm Foundation
yêu, thích, mê
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khô ráo và dễ tơi nát.
Etymology: C2: 愛 ái
Exemples
Đã nguyền bể ái nguồn ân. Trời đất đã chứng, quỷ thần kiến tri.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 18a
Vẻ chi chút phận bèo mây. Làm cho bể ái khi đầy khi vơi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 28b
Ruộng xấu lúa nên áy thì.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 5b
Một vùng cỏ áy bóng tà. Gió hiu hiu thổi một và ngọn lau.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 3a
Xem chiều thức điểm chẳng an. Vẻ hoa áy náy, vóc loan võ vàng.
Source: tdcndg | Nữ Lưu tướng truyện, 34a
Mots composés99
ái mạc năng trợ•ái hữu•ái châu•ái ân•ái kỉ•ái bất thích thủ•ái đái•ái mộ•ái lực•ái nhân•ái lí bất lí•ái ngoạn•ái nhĩ lan•ái nhi•ái phục•ái phủ•ái khanh•ái kế•ái tâm•ái luyến•ái tha•ái sủng•ái khắc tư quang•ái danh•ái tài•ái quần•bác ái•tương ái•ái bất nhẫn thích•ái hộ