Significations
du
Từ điển phổ thông
hài lòng
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Thanh âm thư hoãn.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vui vẻ — Hoà thuận — Một âm là Thâu. Xem Thâu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
du khoái (đẹp ý)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đẹp ý: Du khoái; Diện hữu bất du chi sắc (nét mặt không vui)
Etymology: yú
Nôm Foundation
Vui vẻ, thích thú; làm vui lòng.
Mots composés6
du sắc•du du•du khoái•phu du•di du•phu du