Significations
thích
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kính trọng. Như chữ Thích 悐.
Bảng Tra Chữ Nôm
rẻ rúng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dè chừng: Cảnh thích (bảo cho biết để dè chừng)
Etymology: tì
Nôm Foundation
cẩn thận, dè dặt
dịch
rẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vệt sáng trên trời có hình như cái quạt xoè: Chiều nay ngang trời có rẻ quạt
2.
Có hình que dẹp: Rẻ quạt; Rẻ lúa; Gẫy một rẻ sườn
3.
Không đắt: Của rẻ là của ôi
4.
Khinh thường: Mà lòng rẻ rúng đã dành một bên
Etymology: (dị; tâm dị; thích)(dĩ hạ; dĩ hạ; lễ tiện)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thích thú
Mots composés2
cảnh dịch•triêu càn tịch thích