Significations
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buồn rầu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trướng (cụt hứng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụt hứng: Trướng võng; Trướng nhiên nhi phản (cụt hứng đi về)
Etymology: chàng
Nôm Foundation
thất vọng, không hài lòng
Mots composés4
trướng vọng•trù trướng nhã thất•siêu trướng•trù trướng