Significations
huyền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tưởng nhớ: Huyền niệm; Huyền nghĩ (tưởng thầm)
2.
Xa biệt: Huyền cách
3.
Khả thậm huyền (coi chừng - tiếng bình dân)
4.
Lơ lửng: Huyền án
5.
Treo: Huyền đăng kết thải (treo đèn kết hoa)
Etymology: xuán
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 懸
Nôm Foundation
treo, treo, treo; bị treo
Mots composés2
huyền nghi•huyền nham