Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
tỉnh ngộ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngu dại: Ngố rừng
Etymology: ngốc; tâm ngô
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thật thà tới mức khờ: Ngô nghê
Etymology: Hv tâm ngô
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thằng ngố
Mots composés2
ngô nghê•ngây ngô