Significations
Từ điển trích dẫn
3.
§ Cũng đọc là “thiểu”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lo nghĩ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
im lặng, yên tĩnh; lo lắng
Từ điển phổ thông
lén lút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiễu (lặng lẽ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lặng lẽ: Tiễu tiễu li khai (lặng lẽ bỏ đi)
2.
Còn âm là Tiệu
3.
Xem Tiễu (qiao)
4.
Buồn (cổ văn): Tiễu nhiên lệ hạ (buồn rơi nước mắt)
5.
Ít nói: Tiễu thanh (tiếng nói nhỏ)
Etymology: qiāo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lẹo tẹo mãi (theo đuôi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đeo dai: Lẹo tẹo mãi
2.
Rất nhỏ: Tí tẹo
Etymology: (Hv thiếu tạo)(tiễu; tiễu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tằng tịu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Tằng tịu (giao thân bí mật và dai dẳng)
Etymology: Nôm Tẹo*
Bảng Tra Chữ Nôm
tiêu điều
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xem tiều
Mots composés6
teo nhỏ•teo tóp•thiểu não•tiễu nhiên•vắng teo•tẻo teo