Significations
quyên
Từ điển phổ thông
tức giận
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Nóng nảy.
4.
§ Cũng đọc là “quyến”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảng Tra Chữ Nôm
quen biết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quên ơn
Từ điển Trần Văn Chánh
Lo buồn.
quyến
Từ điển phổ thông
lo lắng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nóng nảy gấp rút — Một âm khác là Quyên. Xem Quyên.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Nôn nóng, dễ cáu.
quen
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thói làm nhiều lần: Quen mất nết đi rồi; Trăm hay không bằng tay quen; Quen hơi bén tiếng
2.
Thân thiết: Làm quen; Quen thuộc
Etymology: (quyên; quyên) (tâm ½ quyên) (quán; tâm quán)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đã thành nếp, thành tính nết.
2.
Đã thành thân thuộc, không xa lạ.
Etymology: F2: tâm 忄⿰涓 → 肙 quyên
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quyên (tức giận)
quên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không lo tới: Quên mình vì nghĩa cả
2.
Hết nhớ: Quên bẵng; Ơn ai một chút chớ quên
Etymology: (Hv quyên) (tâm ½ quyên) (vong ½ quyên)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 涓:quên
Etymology: F2: tâm 忄⿰涓 → 肙 quyên
Nôm Foundation
cáu kỉnh, bồn chồn, thiếu kiên nhẫn
Exemples
quen
Người quen cảnh Phật chen chân xọc. Kẻ lạ bầu tiên mỏi mắt nom.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 9a
Nửa năm hơi tiếng vừa quen. Sân ngô cành biếc đã chen lá vàng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 29b
Sao đang vui vẻ ra buồn bã. Vừa mới quen nhau đã lạ lùng.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 12a
Rằng: Quen mất nết đi rồi. Tẻ vui thôi cũng tính trời biết sao.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 11a
Có thật không, hay anh vẫn quen lối lừa chăng.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 17a
quên
Mots composés9
quên lãng•quên mất•quyên quyên•quyến cấp•quyên phẫn•quên ơn•quyên ấp•quȇn bẵng đi•lãng quên