Significations
Từ điển phổ thông
lười biếng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Lười biếng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đãi mạn (coi thường)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Uể oải: Đãi đoạ (noa) (Nôm có nghĩa khác); Đãi công (thợ làm uể oải để yêu sách); Đãi mạn (coi thường)
2.
Chủ nhà tự chê tiếp khách kém: Đãi liễu!
Etymology: dài
Nôm Foundation
nhàn rỗi, lơ là, chểnh mảng; bỏ bê
Mots composés4
đãi công•đãi noạ•giải đãi•dự đãi