Significations
Từ điển phổ thông
sợ hãi
Từ điển trích dẫn
4.
(Phó) Chẳng lẽ, há.
6.
(Danh) Họ “Phạ”.
Từ điển Thiều Chửu
Sợ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợ hãi — Một âm là Phách. Xem Phách.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Na phạ (mặc dù); Phạ bất (e rằng không); Sự tình phạ bất giản đơn (chỉ sợ công việc không đơn giản)
2.
Sợ: Phạ tử (sợ chết); Phạ sự (sợ rắc rối); Bất phạ bì lao (không sợ khó nhọc)
3.
E ngại, nhút nhát: Phạ sai;Phạ sinh (sợ người lạ)
Etymology: pà
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
sợ, lo lắng; lo âu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bình thản. Điềm tĩnh — Một âm khác là Phạ. Xem Phạ.
Mots composés20
phạ tu•quỷ phạ ác nhân•bất phạ•sự phạ hành gia•bất phạ tặc thâu tựu phạ tặc điếm ký•hại phạ•khủng phạ•tiền phạ lang hậu phạ hổ•cụ phạ•khả phạ•thiên bất phạ địa bất phạ•tham sanh phạ tử•tử trư bất phạ khai thuỷ nãng•chân kim bất phạ hoả luyện•thân chảnh bất phạ ảnh tử tà•đảm kinh thọ phạ•tửu hương bất phạ hạng tử thâm•cước chảnh bất phạ hài oa•quang cước đích bất phạ xuyên hài đích•sơ sanh ngưu độc bất phạ hổ