Significations
hoài
Từ điển Thiều Chửu
Gian tục mượn làm chữ 懷.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoài bão; phí hoài; hoài niệm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thụ thai: Hoài liễu hài tử (có bầu rồi)
2.
Uổng phí: Hoài của; Không chơi cũng hoài
3.
Nhớ: Hoài hương
4.
Trí óc nghĩ tới: Hoài cổ; Bất hoài hảo ý (có ý làm hại); Hoài nghi (có ý ngờ)
5.
Vòng tay: Hoài bão (ôm trong lòng)
6.
Rất nhiều lần: Hoài hoài
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 懷
Nôm Foundation
lòng, ngực; ôm vào lòng
Mots composés4
hoài niệm•hoài bão•hoài nghi•hoài dựng