Significations
Từ điển phổ thông
ngang ngược
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nghịch lại. Làm trái lại — Sai lầm. Lầm lỗi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khó dạy: Ngỗ nghịch
Etymology: wǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngỗ nghịch
Nôm Foundation
không phục, bướng bỉnh; sai trái
Mots composés7
ngỗ nhĩ•ngỗ thân•ngỗ ngịch•ngỗ ngược•ngổ ngáo•ngỗ nghịch•vi ngỗ