Significations
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hắt hủi
Nôm Foundation
nhớ, suy ngẫm; trí nhớ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kí ức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhớ lại: Ức khổ tư điềm (nhớ lại cảnh cay đắng ngày trước, vui cảnh ngọt ngào bây giờ); Hồi ức; Ức cố nhân
2.
Trí nhớ: Kí ức lực
Etymology: yì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 憶
Mots composés1
hồi ức