Significations
Từ điển phổ thông
noi, tuân theo
Từ điển trích dẫn
7.
(Phó) Dần dần. ◎Như: “tuần tuần thiện dụ” 循循善誘 dần dần khéo bảo, theo thứ tự mà tiến lên. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Tiên sanh tuần tuần thiện dụ, dư kim nhật chi thượng năng ác quản, tiên sanh lực dã” 先生循循善誘, 余今日之尚能握管, 先生力也 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Thầy tuần tự dạy dỗ, tôi ngày nay biết cầm bút, là nhờ công sức của thầy vậy.
8.
(Danh) Họ “Tuần”.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Nhân tuần, rụt rè không dám làm gì gọi là nhân tuần.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuần tự
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Theo: Tuần tự nhi tiến (cứ thế mà làm); Tuần tự (trước sau cứ như thế)
Etymology: xún
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tuân theo, tuân thủ, theo
Mots composés11
tuần qui đạo củ•tuần tự tiệm tiến•tuần hoàn•tuần hoàn•tuần tự•tuần tuần thiện dụ•tuân hành•nhân tuần thú cựu•phiên tuần•truỵ tuần hoàn•nhân tuần