Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vu quy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chụm về một điểm: Giang hà quy đại hải; Quy công vu… (nhận là công khó của…); Quy đăng (lưu trữ làm hồ sơ); Quy kết (nói tóm lại); Quy lũng (bỏ gọn vào một chỗ); Quy tính (đúc hợp thành một); Quy thiên (chết); Quy y (theo đạo
2.
Phật học)
3.
Làm tính chia
4.
Cụm từ: Quy nạp pháp (từ nhiều vụ lẻ rời luận ra nguyên lí chung)
5.
Trả lại: Vật quy nguyên chủ
6.
Trở về: Quy ninh (cô dâu về thăm cha mẹ đẻ); Vô gia khả quy (kẻ không nhà)
Etymology: guī
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 歸
Nôm Foundation
trở về; trở lại, hồi phục
Mots composés4
quy tâm•quy tội•hồi quy•vu quy