Significations
Từ điển phổ thông
1.
đàn hồi
2.
bật, búng, gảy
3.
đánh đàn
Từ điển phổ thông
viên đạn (của súng)
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Cây cung. ◇Trang Tử 莊子: “Trang Chu viết: "Thử hà điểu tai, dực ân bất thệ, mục đại bất đổ?" Kiển thường khước bộ, chấp đạn nhi lưu chi” 莊周曰: 此何鳥哉, 翼殷不逝. 目大不睹? 蹇裳躩步, 執彈而留之 (San mộc 山木) Trang Chu nói: "Đây là loài chim gì? cánh rộng mà không bay đi, mắt lớn mà không trông thấy." Liền vén áo tiến nhanh lại, giương cung nhắm.
4.
(Danh) Trái cây hình tròn.
5.
(Danh) Trứng chim.
6.
(Danh) Dây, thừng.
8.
(Động) Co dãn, bật.
10.
(Động) Đánh, gõ. ◎Như: “đàn kiếm” 彈劍 gõ vào gươm. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư” 居有頃, 倚柱彈其劍, 歌曰: 長鋏歸來乎, 食無魚 (Tề sách tứ 齊策四) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.
13.
(Động) Khiêu động cán cân xem mức chuẩn để biết trọng lượng.
14.
(Động) Trợn, trừng mắt.
15.
(Động) Tuôn nước mắt.
16.
(Động) Chê bai, phỉ báng, trào phúng, giễu cợt.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một hòn. Một viên tròn — Một âm là Đàn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dây cung dãn ra — Gảy. Đánh ( đánh đàn ) — Co dãn — Hỏi tội. Trách điều lỗi.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Bắn ra (bằng cây cung bắn đạn);
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đạo đờn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cái đàn; gảy đàn; đàn gà; đàn bà; đàn ông
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đần dại
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
đàn
Nomfoundation
viên, viên đạn, viên đạn, vỏ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đằn xuống (đè xuống đất)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
xanh rờn
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đà đận, lận đận
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
(Chưa có giải nghĩa)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
bom đạn, lửa đạn, súng đạn
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
Mots composes49
đàn hặc•đạn hoàng•đàn áp•đàn bầu•đàn nguyệt•đàn hồi•pháo đạn•đạn quán tướng khánh•đạn hoàn chi địa•đạn đạo•đàn tranh•đạn cung•đàn gáo•đàn chỉ•đạn chỉ nhất huy gian•đàn cầm•đàn địch•đánh đàn trúng đạn•đàn tính•đạn tận lương tuyệt•đàn lực•đàn tam thập lục•đạn hoàn•đạn dược•đạn chỉ chi gian•đạn tận viện tuyệt•tạc đạn•trúng đạn•động đạn•lựu đạn