Significations
Từ điển phổ thông
1.
lấy cho ngay, đồ để lấy cung cho ngay
2.
giúp đỡ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp đỡ. Dùng như chữ Bật 弻 — Các âm khác là Phất, Phật.
Bảng Tra Chữ Nôm
bậc thang
Bảng Tra Chữ Nôm
lật bật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
im bằn bặt
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
sức bựt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
im bặt
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
bật
Nomfoundation
thiết bị điều chỉnh cung; bộ điều chỉnh cung; viện trợ, hỗ trợ, giúp đỡ; Chính xác
Mots composes6
bật cười•bật lửa•bật đèn•tất bật•phụ bật•lật bật