Significations
dàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𦍛:dàn
Etymology: C2: 彈 → 弹 đàn
đờn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhạc cụ có dây.
Etymology: A2: 彈 → 弹 đàn
rờn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xanh rờn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xanh tươi: Xanh rờn
2.
Từ đệm để giảm nghĩa: Thấy rờn rợn (thấy sờ sợ)
Etymology: Hv dần; đàn
đan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bom đạn, lửa đạn, súng đạn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gây sức ép: Đàn áp (triệt cho yếu đi hay mất đi)
2.
Nhạc cụ: Phím đàn; Đàn đâu mà gảy tai trâu
3.
Nhiều sinh vật một loại: Đàn ông; Đàn bà
4.
Bầy: Đàn ong; Đàn kiến; Lạc đàn
5.
Tụ lại thành bầy: Đàn đúm
6.
Sửa cho bằng mặt: Đàn đất để lát gạch
7.
Sửa cho dài: Ý tứ ít mà cứ đàn ra cho dài
8.
Mấy cụm từ: Đàn anh (người có vai vế); Đàn đúm (họp đoàn để bảo vệ nhau)
9.
Cáo tội và đòi phải từ chức: Đàn hặc
10.
Cá nác: Đàn đồ (chấm thuỷ) ngư
11.
Bắn bằng cần bẩy: Đàn xạ; Đàn cầu (bi trẻ con bắn chơi)
12.
Co dãn được: Đàn hồi; Đàn hoàng (lò xo)
13.
Gảy, bật: Đàn chỉ (bật ngón tay); Đàn miên hoa (bật bông); Đàn yên hôi (gảy tàn thuốc); Đàn tấu (gảy đàn); Đối ngưu đàn cầm (đàn gảy tai trâu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Một tập hợp người hoặc vật theo giống, theo giới, v.v…
2.
Đồ gốm thô.
3.
Bắn cung, bắn súng.
4.
Nhạc cụ có dây và sử dụng (gẩy) nhạc cụ đó.
5.
Chê bai.
đạn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đà đận, lận đận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Viên tròn (nghĩa như Hv): Mũi tên hòn đạn
2.
Xem Đàn (tán)
3.
Cụm từ: Đạn trước (xô vào); Đạn trước điểm (chỗ bị đụng)
4.
Viên đạn (súng): Đạn hoàn; Đạn đạo (đường đạn bay)
5.
Nhỏ xíu (cổ văn); Đạn chi địa (mảnh đất nhỏ xíu)
6.
Viên tròn: Đạn tử (viên “bi”; viên “bi-da”); Đả đạn tử (chơi “bi” hoặc “bi-da”); Đạn cung (nỏ cao su)
đận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gặp nhiều cảnh khó khăn: Lận đận
Etymology: Hv đạn
Nôm Foundation
viên, viên đạn, viên đạn, vỏ
đặn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đầy đặn: tròn đầy, hoàn hảo.
Etymology: C2: 彈 → 弹 đạn
đần
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đỡ đần: giúp đỡ, phụ giúp.
Etymology: C2: 弹 đàn
Exemples
dàn
đờn
đàn
Đàn chìm đạn ngọc sao Bắc. Phất duỗi cờ lau gió Tây.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 76a
Yêu yêu dấu dấu đàn ai gẩy. Tính tính tình tình tính tính tinh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 6b
Áng nạ dạy trách, chú bác chê đàn.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 19a
Ban đêm Người mặc áo đàn ông mà để [rời bỏ] cửa nhà cùng mọi sự, liền đi đến nhà các thầy ở.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Ai về nhắn nhủ đàn em nhé. Xấu máu thì khem miếng đỉnh chung.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 11b
Xin bác từ rày đừng cóp (góp) nhặt. Lại thêm dại mặt với đàn ngông.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 3a
Loan phượng đậu chốn cheo leo. Sa cơ thất thế lại theo đàn gà.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 35b
Mots composés6
đạn hoàng•đàn cầm•đàn hặc•đạn cung•đạn đạo•hạch đạn