Significations
Từ điển phổ thông
cái nỏ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái nỏ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái nỏ, tức cái cung có cán.
Bảng Tra Chữ Nôm
cái ná
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái nỏ: Nỗ cung
Etymology: nǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Cái nỏ.
Nôm Foundation
nỏ, cung; nét viết xuôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dụng cụ bắn tên (xem Cung, Ná): Nỏ thần Kim quy
Etymology: Hv nỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nỏ nang: tháo vát, chăm chỉ.
2.
Cái ná, khí giới bắn tên.
3.
Không, chẳng.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bùng nổ
Bảng Tra Chữ Nôm
nõ điếu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái nỏ có cốt giữa: Dùng ná bắn chim
Etymology: Hv nỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái trục cắm: Nõ cối xay; Nõ điếu; Đóng nõ quả mít (giúp cho trái chóng chín)
2.
Lỗ giắm: Mắm đầu nõ
3.
Dương vật với Nường là âm hộ: Rước cái nõ nường (tục tại mấy làng ở Phú Thọ)
4.
Không (tiếng bình dân): Nõ biết; Cụm từ cũ: Nõ làm chi (chẳng ích gì)
Etymology: (Hv nỗ)(khẩu nô; trúc nô)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lẫy nỏ
Bảng Tra Chữ Nôm
nỗ cung (cái cung)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Năng nổ: xông xáo, hăng say.
2.
Phát ra tiếng rền vang, do hiện tượng phóng điện trong thiên nhiên.
Etymology: C2: 弩 nỗ
Exemples
An Dương cậy có nỏ thần. Vây cờ còn hãy ham phần vui chơi.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 7a
Chiều chồng khuya sớm nỏ nang (năng) [tháo vát, chăm chỉ]. Phải chăng chẳng dám cạy răng một lời.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 10b
Mots composés10
nỗ nha•nỏ được•lẫy nỏ•nỗ thủ•nỏ biết•cung nỗ•liên nỗ•cương nỗ chi mạt•cường nỗ chi mạt•kiếm bạt nỗ trương