Significations
Từ điển phổ thông
lớn, mở rộng ra
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Lớn, mở rộng ra, làm cho rộng lớn hơn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng tượng thanh, chỉ tiếng dây cung bật — To lớn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
hoằng nguyện (mộng cao cả)
2.
loằng ngoằng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lớn: Hoằng nguyện (mộng cao cả)
Etymology: hóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(Đường lối) quanh co: Ngoằng ngoèo
Etymology: Hv hoằng
Nôm Foundation
mở rộng, phát triển; hào phóng, lớn lao