Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Số 20 ( nhị thập ). Cũng đọc Chấp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
niệm (số 20)
Từ điển Trần Văn Chánh
Hai mươi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cũng đọc Nhập.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trập trùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hai mươi
2.
Còn âm là Niệm
Etymology: niàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trấp (hai mươi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Trấp, Chấp, Nhập
2.
Số hai mươi
Etymology: niàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụp: Trập tai
2.
Cụm từ: Trập trùng [* nhiều lớp chồng chất: Núi non trập trùng; * phập phồng thức tỉnh (nghĩa Hv): Đồ mi trập trùng]
Etymology: Hv trấp; trập
Nôm Foundation
hai mươi, thứ hai mươi