Significations
vu
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Phòng ở hai bên phòng chính. ◇An Nam Chí Lược 安南志畧: “Nội quan liêu tọa tây bàng tiểu điện, ngoại quan liêu tọa lưỡng vũ, ẩm yến, bô thì sảo xuất” 內官僚坐西傍小殿, 外官僚坐兩廡, 飲燕, 晡時稍出 (Phong tục 風俗) Các quan nội thần ngồi tiểu điện phía tây, các quan ngoại thần ngồi hai bên dãy nhà, ăn tiệc, quá trưa đi ra.
2.
(Danh) Phiếm chỉ phòng ốc.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tả vu (dãy nhà bên trái)
Nôm Foundation
Hành lang; tươi tốt.
vũ
Từ điển phổ thông
nhà giữa hai dãy nhà khác
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngôi nhà lớn.
Bảng Tra Chữ Nôm
vũ (phần kiến trúc nhỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phần kiến trúc nhỏ xây dọc theo phần lớn
Etymology: wǔ
phủ
Bảng Tra Chữ Nôm
bao phủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Phủ đầu (* bắn sang địch ở tầm cao để quân nhà tiến ở tầm thấp; * ra lí do và lập luận có lợi cho mình “trước khi” đối phương đem cũng lí do ấy ra để tự biện)
2.
Che kín: Phủ chăn
3.
Được như mong mỏi: Ăn uống phủ phê
4.
(Súc vật) giao đực cái: Ngựa phủ nhau
Etymology: phủ; vũ; phú
phũ
Bảng Tra Chữ Nôm
phũ phàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tàn nhẫn: Phũ phàng
Etymology: Hv thủ phụ; vũ