喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
廑
U+5ED1
14 traits
Hán
Rad:
广
cần
cận
切
Significations
cần
(5)
Từ điển phổ thông
1.
cái nhà nhỏ
2.
chỉ có
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Nhà nhỏ.
2.
(Phó) Chỉ có.
§
Thông “cận”
僅
.
3.
Một âm là “cần”. (Danh) Sự chăm lo, sự chuyên cần.
§
Thông “cần”
勤
.
◇
Dương Hùng
揚
雄
: “Kì cần chí hĩ”
其
廑
至
矣
(Trường dương phú
長
楊
賦
) Sự chuyên cần đến thế.
4.
(Tính) Chăm chỉ, siêng năng.
§
Thông “cần”
勤
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái nhà nhỏ.
2.
Chỉ có, cũng như chữ cận
僅
.
3.
Cũng như chữ cần
勤
như tục nói cân chú
廑
注
, cân niệm
廑
念
, ý nói nhớ lắm. Trong thư từ hay dùng. Cũng đọc là chữ cận.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái nhà nhỏ bé.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Chỉ có (dùng như
僅
, bộ
亻
)
3.
Như
勤
(bộ
力
).