Significations
Từ điển phổ thông
1.
góc, cạnh
2.
thanh liêm
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Liêm”.
7.
(Tính) Sơ lược, giản lược.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Góc, cạnh. Ðồ vật gì có góc có cạnh gọi là liêm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bên cạnh. Ở cạnh — Ngay thẳng, không tham lam — Giá rẻ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Giá) rẻ: Giá liêm vật mĩ
2.
Ngay thẳng: Thanh liêm; Liêm chính
Etymology: lián
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lèm nhèm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thanh liêm, liêm xỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rèm cửa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lớp chắn (Hv Liêm): Lau treo rèm nát
Etymology: (liêm...)(cân chiêm; trúc chiêm)
Nôm Foundation
ngay thẳng, cao thượng, trung thực
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhòe nhoẹt, giây ra.
Etymology: C2: 廉 liêm
Exemples
Mots composés21
liêm trực•thanh liêm•liêm cán•liêm sỉ•liêm khiết•liêm chính•liêm giá•liêm bổng•liêm sát•liêm tiêm•liêm khiết•liêm phóng•liêm giá•dưỡng liêm•giá liêm vật mỹ•đê liêm•quả liêm•thanh liêm•lễ nghĩa liêm sỉ•cần chính liêm chính•kiệm dĩ dưỡng liêm