Significations
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tên nước ngày xưa.
2.
Một âm là **bỉ**. Nhà thấp hẹp.
3.
Lại một âm là **tì**. Thấp, ngắn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tì (thấp, ngắn)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nomfoundation
một ngôi nhà xây dựng thấp
Không có kết nối internet.
No internet connection.