Significations
Từ điển phổ thông
kho chứa đồ vật
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Khố”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái kho. Chỗ để chứa đồ binh khí của nhà nước. Chỗ để đồ cũng gọi là khố.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nơi cất giữ xe cộ và binh khí — Nhà kho, cất giữ tiền của đồ đạc. Td: Ngân khố ( kho bạc ).
Bảng Tra Chữ Nôm
khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
Bảng Tra Chữ Nôm
khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngáy khò khò
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kho tàng
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
khố
2.
kho
Nomfoundation
kho vũ khí, kho bạc, nhà kho
Mots composes19
nhập kho•kho lương thực•quốc khố•thương khố•thư khố•công khố•công khố phiếu•kim khố•văn khố•phủ khố•canh kho•vũ khố•quốc khố khoán•chí khố•quản khố•tồn khố•tàng khố•ngân khố•bảo khố