Significations
Từ điển phổ thông
chỗ ngồi
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỗ ngồi — Chỉ người đang ngồi. Td: Cử toạ ( tất cả những người đang ngồi tại nơi nào ) — Cái giá để đựng đồ vật — Cũng đọc Toà. Xem Toà.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
toà nhà, toà sen; hầu toà
Nôm Foundation
chỗ ngồi; đứng, nền tảng
Từ điển trích dẫn
5.
§ Cũng có âm là “tòa”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngôi nhà lớn. Truyện Hoa Tiên : » Sang yêu sớm đã dự toà Bình chương « — Một âm là Toạ. Xem Toạ.
Bảng Tra Chữ Nôm
toạ xuống (ụp xuống)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Toạ (zuò) một từ mà có hai âm Hv
2.
Giúp đếm vật lớn: Nhất toà sơn; Nhất toà kiều
3.
Chỗ ngồi oai nghiêm: Đức Phật ngồi toà sen
4.
Nơi tụng đình: Án toà; Ra hầu toà
5.
Dinh thự lớn: Toà tỉnh trưởng
6.
Chỗ ngồi; cái ghế: Tựu toà (về chỗ); Mãn toà (hết chỗ)
7.
Trung tâm tông giáo: Toà thánh
8.
Cái đôn kê: Hoa bình toà
9.
Chòm sao: Đại hùng toà (chùm Gấu lớn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ngôi cao, kiến trúc nguy nga.
2.
Dinh thự dành cho các cơ quan chuyên trách.
Etymology: A2: 座 tọa
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quần lá tọa: quần đàn ông thời xưa, rộng lưng rộng ống, không dải rút, chỉ giắt chặt nơi bụng là được.
Etymology: C1: 座 tọa
Exemples
Có một toà núi, núi ấy có ba đấng.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 10b
Toà sen cửu phẩm ngôi cao chín trùng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 64b
Mọi xã bổn phường chia rước tượng Phật, cùng hội chưng một toà chùa Diên Ứng.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 20a
Rõ màu trong ngọc trắng ngà. Dày dày sẵn đúc một toà thiên nhiên.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 28a
Ơn trên mưa tưới móc sa. Cùng làm phủ doãn một toà hiển vinh.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 1b
Mots composés20
toạ cốt•toạ vị•toạ độ•toạ tiêu•một toà nhà lầu•toạ đàm•toà án•ỷ toà•ngự toạ•pháp toà•bảo toạ•bảo toạ•phiên tòa•bảo toà•liên toà•tinh toạ•hầu toà•tân bằng mãn toạ•cao bằng mãn toạ•ngứ kinh tứ toạ