Significations
Từ điển phổ thông
1.
đền trả
2.
Canh (ngôi thứ 7 thuộc hàng Can)
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Tuổi. ◎Như: “đồng canh” 同庚 cùng tuổi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tự khởi niên canh, trừ Lí Hoàn niên kỉ tối trưởng, tha thập nhị cá nhân giai bất quá thập ngũ lục thất tuế” 敘起年庚, 除李紈年紀最長, 他十二個人皆不過十五六七歲 (Đệ tứ thập cửu hồi) Kể theo tuổi, trừ Lí Hoàn tuổi tác lớn hơn cả, mười hai người khác tuổi đều khoảng mười lăm mười sáu mười bảy tuổi là cùng.
3.
(Danh) Con đường.
4.
(Danh) Họ “Canh” 庚.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị thứ bảy trong Thập thiên can — Tuổi tác.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tuổi: Đồng canh
2.
Chữ thứ bảy hàng Can
Etymology: gēng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
canh tơ
Nôm Foundation
cành thiên thứ bảy
Mots composés7
Canh Tí•Canh Dần•canh thiếp•thiếp canh•đồng canh•quý canh•niên canh