Significations
Từ điển phổ thông
quán trọ, tiệm hàng
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chòi canh đời xưa: Ngày thì canh điếm
2.
Nhà trọ kiểu xưa: Trú điếm (nghỉ trọ)
3.
Tiệm: Thư điếm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đắp điếm: bù đắp, san sẻ, che chở.
2.
Quán hàng, quán trọ.
3.
Chòi lều, thường làm nơi canh gác.
Etymology: A1: 店 điếm
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhóm nhà ở gần nhau: Thôn xóm; Xóm chài; Xóm đạo (mấy gia đình theo Thiên Chúa giáo ở gần nhau)
Etymology: Hv điếm; thôn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 坫:xóm
Etymology: C2: 店 điếm
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
xóm trọ, xóm nhỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quán từ giúp đếm vật rải rộng: Đám đất
Etymology: (Hv thổ chiêm)(thổ điếm)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối đánh bài: Đi đêm
2.
Ban tối
Etymology: (Hv điếm)(nguyệt điếm)(dạ điếm; điểm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thời gian từ lúc mặt trời lặn đến lúc mặt trời mọc hôm sau (ngược với ngày).
Etymology: C2: 店 điếm
Nôm Foundation
cửa hàng; quán trọ, khách sạn.
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đêm hôm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cửa hàng: Mở tiệm ăn
Etymology: Hv điếm
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tiệm ăn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đậy điệm
Exemples
Điếm nọ cờ còn cuốn gió. Lều kia rèm đã quyện mây.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 25b
Bày thơ rồi, gióng vọt ngựa lại nghỉ điếm khách.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 3a
Lại nhiều rận chấy, đêm khuya chẳng nằm.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 37a
Ban đêm Người mặc áo đàn ông mà để [rời bỏ] cửa nhà cùng mọi sự, liền đi đến nhà các thầy ở.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Đêm đêm khêu đốt đèn lạnh, nằm chẳng nên giấc.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 6a
Bỗng nghe trống giục chiêng hồi. Đêm khuya rừng rậm rụng rời biết đâu.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4b
Mots composés27
đắp điếm•Thằng đó điếm lắm!•đàng điếm•hắc điếm•điếm chủ•điếm tiểu nhị•tiệm ăn•tiệm vàng•điếm canh•điếm gia•gái điếm•mao điếm•đả điếm•phạn điếm•bản điếm•phạn điếm•thư điếm•sang tiệm•khách điếm•chi điếm•thư điếm•thương điếm•lữ điếm•tửu điếm•tuần điếm•quá liễu giá thôn một giá điếm•quá liễu giá cá thôn tựu một giá cá điếm