Significations
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà bếp, chỗ nấu ăn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
danh bào (người nấu ăn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Người nấu ăn: Danh bào (chef)
2.
Nhà bếp: Bào trù (cổ văn) – (kim văn là Trù phòng)
Etymology: páo
Nôm Foundation
bếp; nấu ăn, ẩm thực
Từ điển phổ thông
cái bếp
Mots composés9
bào trù•bào chính•bào đại•bào nhân•bào đinh•bào chánh•lương bào•phanh bào•việt trở đại bào