Significations
Từ điển phổ thông
cái chạn để đồ ăn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà cao, nhiều tầng — Đặt. Để ở một chỗ.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cái chạn, tủ búp phê, tủ đựng thức ăn
2.
Để thức ăn vào chạn (tủ búp phê).
Không có kết nối internet.
No internet connection.