喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
幰
U+5E70
19 traits
Hán
Rad:
巾
Simp:
𫷉
hiến
hiển
切
Significations
hiến
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái màn treo ở cửa xe thời xưa — Treo lên, giăng lên, trương lên.
hiển
(3)
Từ điển phổ thông
1.
màn xe
2.
xe tay
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Màn treo ở cửa xe thời xưa.
◇
Phan Nhạc
潘
岳
: “Vi phong sanh ư khinh hiển”
微
風
生
於
輕
幰
(Tịch điền phú
藉
田
賦
) Gió nhỏ phát sinh từ màn nhẹ ở cửa xe.
2.
(Danh) Mượn chỉ ngựa xe.
◇
Lưu Tuân
劉
遵
: “Lộ hiệp hiển nan hồi”
路
狹
幰
難
回
(Độ quan san
度
關
山
) Đường hẹp xe khó về.
Từ điển Trần Văn Chánh
Xe tay.