Significations
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Che trùm.
Bảng Tra Chữ Nôm
nằm màn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vải thưa chắn muỗi: Buông mùng đi ngủ
Etymology: (cân mông)(miên mông)
Nôm Foundation
che, bảo vệ, ẩn náu; bảo vệ
Bảng Tra Chữ Nôm
cái móng (cái mòng: màn chống muỗi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mùng màn, mùng mền
Mots composés4
mùng màn•tinh mông•bình mông•bình mông