Significations
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Phan 旛.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Phiến
2.
Sực tỉnh: Phan nhiên
3.
Cờ để rũ (half mast)(tức là Hạ bán kì)
4.
Cờ phướn có đuôi
Etymology: fān
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cành phan
Nôm Foundation
cờ hiệu, biểu ngữ, băng rôn, lá cờ
Từ điển phổ thông
1.
cờ hiệu
2.
lật mặt
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lá cờ hẹp mà dài — Cờ rủ xuống — Biển động. Thay đổi mạnh mẽ.
Bảng Tra Chữ Nôm
phiên (cờ hiệu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem Phan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Phan
Etymology: fān
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cờ phướn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cờ hẹp ngang và dài
Etymology: (cân phương)(phan; phiến; phiên)(phương phiên)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cờ đuôi nheo, phần cuối xẻ ra như đuôi cá, thường dùng ở nhà chùa.
Etymology: A1: 幡 phiên
Exemples
Cổng cao cắm (gắn) phướn hội chay chính kỳ.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 54b
Mots composés6
phan nhiên cải đồ•phiên nhiên•cành phan•phan phan•tràng phiên•dương phan chiêu hồn