Significations
ốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ốc (mái trướng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mái trướng
Etymology: wò
Nôm Foundation
trướng; mùng
ác
Từ điển phổ thông
cái màn
Từ điển Thiều Chửu
Cái màn, màn đủ cả trên, dưới, bốn mặt gọi là ác.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm màn lớn che cửa — Tấm mành ( sáo ) làm bằng gỗ treo ở cửa.
Mots composés2
duy ác•vận trù duy ốc