Significations
Từ điển phổ thông
cái màn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái màn che.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sàng duy tử (màn che)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Màn che: Sàng duy tử (mùng quây giường)
2.
Mái trướng của nhà binh: Duy ốc (cổ văn)?; Vận trù duy ốc (kế dùng binh từ trướng của tướng cầm quân)
Etymology: wéi
Từ điển Trần Văn Chánh
Màn che, trướng.
Nôm Foundation
lều; màn, vách ngăn
Mots composés4
duy ác•xiêm duy•bình duy•vận trù duy ốc