Significations
Từ điển phổ thông
vải lụa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Luạ, thứ dệt bằng tơ trần gọi là bạch.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lụa trắng — Họ người.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Da trắng vỗ bì bạch
2.
Lụa trắng: Bạch thư (sách chép trên lụa)
3.
Thưa bẩm thày dạy đạo: Bạch thầy
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vỗ bì bạch
Nôm Foundation
lụa, vải; tài sản, của cải
Mots composés7
bạch thư•bạch điệp•trúc bạch•ngọc bạch•hồn bạch•bố bạch thúc túc•hoá can qua vị ngọc bạch