Significations
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trật (bọc sách vở)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chật chội; chật vật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bao bọc sách
Etymology: zhì
Nôm Foundation
bìa sách; túi xách hoặc bao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bỗng nhiên nảy mình vì sợ hãi hoặc bất ngờ.
Etymology: C2: 帙 trật
Mots composés1
vân chật