Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vui chơi: Nô đùa
2.
Phấn khởi: Gần xa nô nức
Etymology: (Hv nô)(khẩu nô; nô cân)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nô nức
Nôm Foundation
kho; quỹ công.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vợ con, cũng như chữ **nô** 拏.
2.
Một âm là **thảng**. Kho để của.
Mots composés1
công nô