Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kim chỉ, sợi chỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sợi: Đan ti bất thành chỉ
2.
Giấy: Chỉ yên (thuốc lá); Chỉ tệ (tiền giấy); Chỉ lão hổ (cọp giấy); Chỉ thượng đàm binh (bàn việc binh trên giấy: chỉ có lí thuyết)
Etymology: zhǐ
Nôm Foundation
giấy; văn phòng phẩm; tài liệu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tờ mỏng để viết, in chữ hoặc để gói vật phẩm khô rời, làm hàng mã, đồ chơi.
Etymology: F2: chỉ 紙 → 氏⿱巾 cân