Significations
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Can “Kỉ”, can thứ sáu trong mười can.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Riêng mình: Kỉ sở bất dục vật thi ư nhân; Các trữ kỉ kiến (mỗi người bày tỏ ý kiến của mình)
2.
Can thứ sáu
Etymology: jǐ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ích kỉ; tri kỉ
Nôm Foundation
bản thân, chính mình; cá nhân, riêng tư; can chi thứ 6
Từ điển phổ thông
1.
mình
2.
riêng
3.
Kỷ (ngôi thứ 6 hàng Can)
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảng Tra Chữ Nôm
ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tạm ngừng công việc hay hoạt động cho đỡ mệt, để lại sức (nghỉ ngơi).
Etymology: C2: 己 kỷ
Exemples
Mots composés41
khắc kỉ•tri kỉ•tự kỉ•ích kỉ•khắc kỷ phụng công•vị kỉ•ái kỉ•vô kỉ•lợi kỷ•sả kỷ cứu nhân•khắc kỉ chủ nghĩa•hư kỷ dĩ thính•sả kỷ vị công•xả kỷ vị nhân•tự kỷ•tư kỉ•duy kỉ•lợi kỉ•đát kỉ•dị kỉ•xả kỷ vị nhân•các trì kỉ kiến•các chấp kỷ kiến•các trì kỷ kiến•cứ vị kỷ hữu•an phận thủ kỉ•tửu phùng tri kỷ thiên bôi thiểu•an phân thú kỷ•uy phúc tự kỷ•thị vị tri kỷ