喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
嶷
U+5DB7
17 traits
Hán
Rad:
山
Cat.: C1
nghi
ngực
切
Significations
nghi
(3)
Từ điển Thiều Chửu
1.
**Cửu nghi** núi Cửu-nghi.
2.
Một âm là **ngực**. **Kì ngực**
岐
嶷
bé mà có khí tranh vanh khác người.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Xem
岐
nghĩa ③
2.
Tên núi:
九
嶷
Núi Cửu Nghi (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc).
Nôm Foundation
dãy núi ở tỉnh Hồ Nam
ngực
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần phía trước cơ thể người và động vật, từ cổ đến bụng.
Etymology: C1: 嶷 ngực
Exemples
ngực
(1)
𥙩
𦀊
𪤻
𦀾
所
頭
𥙩
錐
焒
㨂
所
眞
𪀄
鷹
𩛜
𠝺
所
嶷
𧋻
蝮
毒
哏
所
䏾
Lấy dây da ràng thửa đầu, lấy dùi lửa đóng thửa chân. Chim ưng đói mổ thửa ngực, rắn phúc độc cắn thửa bụng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 24a